Kho từ › Khoa học và công nghệ › camcorder

camcorder

B2 n. 📁 Khoa học và công nghệ EVU-UI
máy quay phim cầm tay
UK /ˈkæmkɔːdə/ · US /ˈkæmkɔːdə/
They filmed the whole wedding on a high-definition camcorder.
→ Họ quay toàn bộ đám cưới bằng một chiếc máy quay độ nét cao.
Ghép từ camera + recorder; "high-definition (HD)" = độ phân giải cao.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...