Kho từ › Khoa học và công nghệ › experiment with

experiment with

B2 phr. v. 📁 Khoa học và công nghệ EVU-UI
thử nghiệm với, làm thí nghiệm với
UK /ɪkˈsperɪmənt wɪð/ · US /ɪkˈsperɪmənt wɪð/
The lab is experimenting with a cheaper way to purify water.
→ Phòng thí nghiệm đang thử nghiệm một cách lọc nước rẻ hơn.
Họ từ
experiment (n.)experimental (adj.)
experiment (v.) đi với "with"; danh từ: an experiment (một thí nghiệm).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...