Kho từ › Khoa học và công nghệ › lever

lever

B2 n. 📁 Khoa học và công nghệ EVU-UI
cần gạt, đòn bẩy
UK /ˈliːvə/ · US /ˈliːvə/
Pull this lever to release the safety lock.
→ Kéo cần gạt này để mở khóa an toàn.
Thanh/tay cầm di chuyển để điều khiển máy móc; Anh-Mỹ đọc /ˈlevər/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...