Kho từ › Khoa học và công nghệ › dissect

dissect

B2 v. 📁 Khoa học và công nghệ EVU-UI
mổ xẻ, giải phẫu (để nghiên cứu)
UK /dɪˈsekt/ · US /dɪˈsekt/
Biology students learned to dissect a frog to study its organs.
→ Học sinh sinh học tập mổ một con ếch để nghiên cứu nội tạng của nó.
Họ từ
dissection (n.)
Cắt mở (thường xác động vật/thực vật) để nghiên cứu các bộ phận.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...