Kho từ › Khoa học và công nghệ › combine

combine

B2 v. 📁 Khoa học và công nghệ EVU-UI
kết hợp, phối hợp
UK /kəmˈbaɪn/ · US /kəmˈbaɪn/
When you combine the two chemicals, the mixture turns blue.
→ Khi bạn kết hợp hai hóa chất, hỗn hợp chuyển sang màu xanh.
Họ từ
combination (n.)
Danh từ: combination; động từ nhấn âm hai.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...