Kho từ › Khoa học và công nghệ › react

react

B2 v. 📁 Khoa học và công nghệ EVU-UI
phản ứng (hóa học); phản ứng lại
UK /riˈækt/ · US /riˈækt/
Sodium reacts violently when it touches water.
→ Natri phản ứng dữ dội khi tiếp xúc với nước.
Họ từ
reaction (n.)
Danh từ: reaction; chất phản ứng: reactant; cũng nghĩa "phản ứng, đáp lại".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...