Kho từ › Khoa học và công nghệ › conclude

conclude

B2 v. 📁 Khoa học và công nghệ EVU-UI
kết luận; kết thúc
UK /kənˈkluːd/ · US /kənˈkluːd/
After many tests, the team concluded that the theory was wrong.
→ Sau nhiều lần kiểm tra, nhóm kết luận rằng lý thuyết đó sai.
Họ từ
conclusion (n.)
Danh từ: conclusion; cũng nghĩa "kết thúc (bài nói, sự kiện)".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...