Kho từ › Khoa học và công nghệ › insert

insert

B2 v. 📁 Khoa học và công nghệ EVU-UI
chèn vào, lắp vào
UK /ɪnˈsɜːt/ · US /ɪnˈsɜːt/
Insert the memory card into the slot on the side of the camera.
→ Lắp thẻ nhớ vào khe ở bên hông máy ảnh.
Họ từ
insertion (n.)
Động từ nhấn âm hai /ɪnˈsɜːt/; danh từ nhấn âm một /ˈɪnsɜːt/ (tờ chèn).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...