Kho từ › Khoa học và công nghệ › associated

associated

B2 adj. 📁 Khoa học và công nghệ EVU-UI
liên quan, gắn với
UK /əˈsəʊsieɪtɪd/ · US /əˈsəʊsieɪtɪd/
Scientists study the risks associated with new technology.
→ Các nhà khoa học nghiên cứu những rủi ro gắn với công nghệ mới.
Họ từ
associate (v.)association (n.)
Thường đi với "with"; động từ: associate; danh từ: association.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...