Kho từ › Khoa học và công nghệ › digital photo frame

digital photo frame

B2 n. phr. 📁 Khoa học và công nghệ EVU-UI
khung ảnh kỹ thuật số
UK /ˌdɪdʒɪtl ˈfəʊtəʊ freɪm/ · US /ˌdɪdʒɪtl ˈfəʊtəʊ freɪm/
We gave my parents a digital photo frame full of family pictures.
→ Chúng tôi tặng bố mẹ một khung ảnh kỹ thuật số đầy ảnh gia đình.
Khung điện tử hiển thị nhiều ảnh số luân phiên; "digital" = kỹ thuật số.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...