Kho từ › Mạng xã hội › photo

photo

B2 n. 📁 Mạng xã hội EVU-UI
ảnh, bức ảnh
UK /ˈfəʊtəʊ/ · US /ˈfəʊtəʊ/
She tagged three friends in the photo from the trip.
→ Cô ấy gắn thẻ ba người bạn trong tấm ảnh chuyến đi.
Collocations
take a photopost a photo
Nói tắt của photograph.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...