Kho từ › Mạng xã hội › notification

notification

B2 n. 📁 Mạng xã hội EVU-UI
thông báo
UK /ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃn/ · US /ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃn/
You can turn off notifications so your phone stops buzzing all night.
→ Bạn có thể tắt thông báo để điện thoại thôi rung suốt đêm.
Họ từ
notify (v.)
Tin nhắn báo cho bạn biết khi có gì đó xảy ra; có thể turn off notifications (tắt thông báo).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...