private
/ˈpraɪvət/ B2
Nghĩa
riêng tư
adj.
Định nghĩa · Not shared with others; confidential.
“Keep your home address private and never post it online.”Hãy giữ địa chỉ nhà ở chế độ riêng tư và đừng bao giờ đăng lên mạng.
Họ từ
privacy (n.)
Ghi chú · Trái nghĩa: public (công khai); keep it private = để chế độ riêng tư.