Từ vựng B2

Chủ đề Mạng xã hội · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

private

/ˈpraɪvət/ B2

Nghĩa

riêng tư adj.

Định nghĩa · Not shared with others; confidential.

“Keep your home address private and never post it online.”Hãy giữ địa chỉ nhà ở chế độ riêng tư và đừng bao giờ đăng lên mạng.

Họ từ privacy (n.)

Ghi chú · Trái nghĩa: public (công khai); keep it private = để chế độ riêng tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...