Kho từ › Mạng xã hội › profile picture

profile picture

B2 n. phr. 📁 Mạng xã hội EVU-UI
ảnh đại diện
UK /ˈprəʊfaɪl ˌpɪktʃə/ · US /ˈprəʊfaɪl ˌpɪktʃə/
Your profile picture is often public, so choose it carefully.
→ Ảnh đại diện của bạn thường ở chế độ công khai, nên hãy chọn cẩn thận.
Đồng nghĩa
avatar
Nói tắt là profile pic hoặc avatar; thường để công khai.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...