Từ vựng B2

Chủ đề Mạng xã hội · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

timeline

/ˈtaɪmlaɪn/ B2

Nghĩa

dòng thời gian (trên trang cá nhân) n.

Định nghĩa · A chronological display of posts on a profile.

“You can make posts on your timeline private while keeping your photo public.”Bạn có thể để các bài trên dòng thời gian ở chế độ riêng tư mà vẫn công khai ảnh đại diện.

Ghi chú · Nơi tập hợp ảnh và bài đăng trên hồ sơ của bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...