Kho từ › Mạng xã hội › direct message

direct message

B2 n. phr. 📁 Mạng xã hội EVU-UI
tin nhắn riêng
UK /dəˌrekt ˈmesɪdʒ/ · US /dəˌrekt ˈmesɪdʒ/
Use direct messages when you talk about private things like your address.
→ Hãy dùng tin nhắn riêng khi trao đổi những điều riêng tư như địa chỉ của bạn.
Đồng nghĩa
DM
Viết tắt DM; chỉ những người trong cuộc trò chuyện đọc được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...