Từ vựng B2

Chủ đề Mạng xã hội · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

default

/dɪˈfɔːlt/ B2

Nghĩa

mặc định n., adj.

Định nghĩa · The standard setting used unless changed.

“By default, new posts are public, so change the setting if you want privacy.”Theo mặc định, bài mới ở chế độ công khai, nên hãy đổi cài đặt nếu bạn muốn riêng tư.

Ghi chú · Điều tự động xảy ra nếu bạn không thay đổi; default settings = cài đặt mặc định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...