default
/dɪˈfɔːlt/ B2
Nghĩa
mặc định
n., adj.
Định nghĩa · The standard setting used unless changed.
“By default, new posts are public, so change the setting if you want privacy.”Theo mặc định, bài mới ở chế độ công khai, nên hãy đổi cài đặt nếu bạn muốn riêng tư.
Cụm hay dùng
default settingsby default
Ghi chú · Điều tự động xảy ra nếu bạn không thay đổi; default settings = cài đặt mặc định.