Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 46 · The six senses (Các giác quan)

50 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  50 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/saɪt/
n.
thị giác; thị lực; cảnh tượng
Sight is the sense most of us rely on the most.
Thị giác là giác quan mà đa số chúng ta phụ thuộc nhiều nhất.
Chi tiết
The old lighthouse is a familiar sight along this stretch of coast.Ngọn hải đăng cũ là một cảnh tượng quen thuộc dọc đoạn bờ biển này.
Cụm hay dùnglose your sightout of sightat first sight
Họ từsee (v.)sighted (adj.)
Một trong năm giác quan. Cụm hay dùng: out of sight (khuất tầm mắt), at first sight (thoạt nhìn).
/ˈhɪərɪŋ/
n.
thính giác, khả năng nghe
Years of loud concerts had damaged his hearing.
Nhiều năm dự các buổi hòa nhạc ồn ào đã làm hỏng thính giác của anh ấy.
Chi tiết
Cụm hay dùnglose your hearinghard of hearinghearing aid
Họ từhear (v.)
Giác quan thứ hai. hard of hearing = nghễnh ngãng, nghe kém; hearing aid = máy trợ thính.
/tʌtʃ/
n.
xúc giác; sự chạm, sờ
The sense of touch lets a blind reader follow the dots of Braille.
Xúc giác giúp người đọc khiếm thị lần theo các chấm chữ nổi Braille.
Chi tiết
Họ từtouch (v.)touchy (adj.)
Vừa là danh từ chỉ giác quan, vừa là động từ "chạm vào". Xem thêm nhóm động từ xúc giác ở dưới.
/ˌsɪksθ ˈsens/
n. phr.
giác quan thứ sáu, linh cảm khác thường
A good nurse seems to have a sixth sense for when a patient is in trouble.
Một y tá giỏi dường như có giác quan thứ sáu để biết khi nào bệnh nhân gặp nguy.
Chi tiết
Còn gọi là extrasensory perception (ESP): khả năng cảm nhận nằm ngoài năm giác quan vật lý.
/lʊk/
discourse marker
này, xem này (mở đầu một gợi ý hay lời nhấn mạnh)
Look, why don't we just ask the staff for directions?
Này, hay mình hỏi thẳng nhân viên đường đi nhỉ?
Chi tiết
Giống listen; giới thiệu một đề nghị hoặc ý muốn nhấn mạnh.
/saʊnd/
n.
âm thanh (từ trung tính)
I love the sound of rain falling on the roof at night.
Tôi thích âm thanh mưa rơi trên mái nhà vào ban đêm.
Chi tiết
Trung tính (không nhất thiết khó chịu). Đếm được khi chỉ âm ngắn/khác nhau; không đếm được khi chỉ âm liên tục.
/fiːl/
n.
cảm giác (khi chạm vào)
This silk scarf has a lovely soft feel.
Chiếc khăn lụa này sờ vào cho cảm giác mềm mại dễ chịu.
Chi tiết
Danh từ: "have a ... feel" = sờ vào cho cảm giác... Cũng là động từ "cảm thấy".
/teɪst/
v.
có vị, nếm thấy (đi với tính từ)
This bowl of phở tastes wonderful on a cold morning.
Bát phở này ăn thấy ngon tuyệt vào một buổi sáng lạnh.
Chi tiết
Họ từtaste (n.)tasty (adj.)
Ứng với vị giác. Đi với tính từ: "tastes good", KHÔNG "tastes well".
/smel/
v.
có mùi, ngửi thấy (đi với tính từ)
Fresh bread smells lovely the moment it leaves the oven.
Bánh mì mới ra lò ngửi thấy thơm phức ngay lập tức.
Chi tiết
Họ từsmell (n.)smelly (adj.)
Ứng với khứu giác. Dạng quá khứ Anh-Anh là "smelt", Anh-Mỹ là "smelled".
/ɡlɑːns/
v.
liếc nhanh, nhìn thoáng qua
She glanced at her watch and hurried out of the door.
Cô liếc nhanh đồng hồ rồi vội vã ra khỏi cửa.
Chi tiết
Cụm hay dùngglance atglance around
Họ từglance (n.)
Nhìn RẤT nhanh rồi thôi. Thường đi với "at": glance at something.
/ˈnəʊtɪs/
v.
để ý, nhận ra
I noticed a small crack in the phone screen.
Tôi để ý thấy một vết nứt nhỏ trên màn hình điện thoại.
Chi tiết
Họ từnoticeable (adj.)
Nhìn thấy và ý thức được điều gì đó, thường tình cờ.
/əbˈzɜːv/
v.
quan sát (kỹ, có chủ đích)
The trainees observed how the chef prepared each dish.
Các học viên quan sát cách đầu bếp chuẩn bị từng món.
Chi tiết
Đồng nghĩawatch
Họ từobservation (n.)observer (n.)
Trang trọng hơn "watch"; hàm ý theo dõi cẩn thận để tìm hiểu.
/ɡlɪmps/
v.
thoáng thấy, thấy loáng thoáng
From the train I glimpsed the sea between the hills.
Từ trên tàu, tôi thoáng thấy biển giữa những ngọn đồi.
Chi tiết
Họ từglimpse (n.)
Thấy trong tích tắc, không đầy đủ. Danh từ: catch a glimpse of something.
/pɪə/
v.
nhìn chăm chú (khi khó thấy rõ)
He peered through the foggy window to read the bus number.
Anh nhìn chăm chú qua ô cửa mờ sương để đọc số xe buýt.
Chi tiết
Cụm hay dùngpeer atpeer into
Cố nhìn cho rõ vì thiếu sáng, xa hoặc mờ. Thường đi với at/into/through.
/ɡeɪz/
v.
nhìn đăm đăm (lâu, thường say mê)
They sat on the balcony and gazed at the city lights.
Họ ngồi trên ban công và nhìn đăm đăm ánh đèn thành phố.
Chi tiết
Họ từgaze (n.)
Nhìn lâu vì thích thú hoặc mơ màng, thường mang sắc thái tích cực.
/steə/
v.
nhìn chằm chằm (lâu, đôi khi bất lịch sự)
It is rude to stare at strangers on the bus.
Nhìn chằm chằm vào người lạ trên xe buýt là bất lịch sự.
Chi tiết
Cụm hay dùngstare at
Nhìn lâu, mắt mở to; thường vì sốc, tức giận hoặc bất lịch sự (khác gaze mang nghĩa tích cực).
/ˈwɪtnəs/
v.
chứng kiến (tận mắt)
Several drivers witnessed the accident at the junction.
Vài tài xế đã chứng kiến vụ tai nạn ở ngã tư.
Chi tiết
Họ từwitness (n.)
Tận mắt thấy một sự việc (thường quan trọng). Danh từ: nhân chứng.
/ˈnɔɪzləs/
adj.
không một tiếng động
The new electric scooter is almost noiseless.
Chiếc xe điện mới gần như không phát ra tiếng động nào.
Chi tiết
Đầu thang độ ồn: noiseless → silent → quiet → noisy → loud → deafening.
/ˈsaɪlənt/
adj.
im lặng, tĩnh lặng
The whole library fell silent during the exam.
Cả thư viện im phăng phắc trong giờ thi.
Chi tiết
Họ từsilence (n.)silently (adv.)
Trên thang độ ồn, mạnh hơn "quiet": hoàn toàn không có tiếng.
/ˈkwaɪət/
adj.
yên tĩnh, khẽ
We found a quiet café to talk over the plan.
Chúng tôi tìm được một quán cà phê yên tĩnh để bàn kế hoạch.
Chi tiết
Họ từquietly (adv.)
Ít tiếng động, nhưng không hẳn hoàn toàn im như "silent".
/ˈnɔɪzi/
adj.
ồn ào, nhiều tiếng ồn
The street market gets very noisy on weekend mornings.
Khu chợ đường phố rất ồn ào vào sáng cuối tuần.
Chi tiết
Họ từnoise (n.)
Trái nghĩa với quiet. Về phía "to" của thang độ ồn.
/laʊd/
adj.
to, ầm ĩ (âm thanh lớn)
The music was so loud that we had to shout.
Nhạc to đến mức chúng tôi phải hét lên mới nghe được.
Chi tiết
Họ từloudly (adv.)loudness (n.)
Gần cuối thang độ ồn, ngay dưới "deafening".
/ˈdefənɪŋ/
adj.
inh tai, chói tai (to đến điếc tai)
The deafening roar of the engines filled the whole hangar.
Tiếng gầm inh tai của động cơ tràn ngập cả nhà chứa máy bay.
Chi tiết
Họ từdeafen (v.)deaf (adj.)
Cực điểm của thang độ ồn: to đến mức đau/điếc tai.
/swiːt/
adj.
ngọt
Ripe mangoes are wonderfully sweet.
Xoài chín ngọt lịm.
Chi tiết
Họ từsweetness (n.)
Vị của mật ong, đường. Một trong năm vị cơ bản của Unit này.
/ˈsɔːlti/
adj.
mặn
These crisps are a bit too salty for me.
Mấy miếng khoai chiên này hơi mặn với tôi.
Chi tiết
Họ từsalt (n.)
Vị của muối. Từ danh từ salt + đuôi -y.
/ˈbɪtə/
adj.
đắng
Strong black coffee tastes bitter without sugar.
Cà phê đen đậm có vị đắng khi không cho đường.
Chi tiết
Vị của cà phê đậm, mướp đắng. Nghĩa bóng: cay đắng (bitter memories).
/ˈsaʊə/
adj.
chua
A slice of lime makes the drink pleasantly sour.
Một lát chanh làm ly nước có vị chua dễ chịu.
Chi tiết
Vị của giấm, chanh. Sữa để lâu bị "go sour" (chua, hỏng).
/ˈspaɪsi/
adj.
cay, nhiều gia vị
The bún bò here is famously spicy.
Món bún bò ở đây nổi tiếng là cay.
Chi tiết
Họ từspice (n.)
Khi nói món ăn tastes "hot", thường nghĩa là spicy (cay) chứ không phải "nóng".
/ˈteɪsti/
adj.
ngon (có vị ngon)
The street vendor sells cheap but tasty banh mi.
Người bán hàng rong bán bánh mì rẻ mà ngon.
Chi tiết
Nói về ĐỒ ĂN ngon miệng. Đừng nhầm với "tasteful" (nói về gu thẩm mỹ).
/ˈteɪstfl/
adj.
trang nhã, có gu thẩm mỹ
Their living room is decorated in a tasteful, simple style.
Phòng khách của họ được trang trí theo phong cách trang nhã, giản dị.
Chi tiết
Nói về đồ đạc, kiến trúc, cách ăn mặc, hành vi — KHÔNG nói về vị món ăn. Trái nghĩa: tasteless.
/ˈteɪstləs/
adj.
nhạt nhẽo (đồ ăn); thiếu gu, kém tinh tế
The soup was thin and completely tasteless.
Món súp loãng và hoàn toàn nhạt nhẽo.
Chi tiết
His tasteless joke made everyone uncomfortable.Câu đùa thiếu tế nhị của anh ta khiến ai cũng khó chịu.
Là trái nghĩa của CẢ hai: tasty (ngon) và tasteful (có gu). Ngữ cảnh quyết định nghĩa nào.
/pəʊk/
v.
chọc, thọc (bằng ngón tay hay vật nhọn)
He poked the fire with a stick to keep it burning.
Anh lấy que chọc vào đống lửa để giữ lửa cháy.
Chi tiết
Đẩy nhanh bằng ngón tay/vật nhọn. Nhóm động từ xúc giác của Unit.
/strəʊk/
v.
vuốt ve (nhẹ nhàng)
She gently stroked the cat until it fell asleep.
Cô nhẹ nhàng vuốt ve con mèo cho đến khi nó ngủ.
Chi tiết
Di tay nhẹ, âu yếm. Là động tác dịu dàng, khác "pat" (vỗ nhẹ từng cái).
/pæt/
v.
vỗ nhẹ (bằng bàn tay xòe)
The coach patted each player on the back after the match.
Huấn luyện viên vỗ nhẹ lưng từng cầu thủ sau trận đấu.
Chi tiết
Chạm nhẹ nhiều lần bằng lòng bàn tay, thường để trấn an hay khen ngợi.
/tæp/
v.
gõ nhẹ, chạm nhẹ
Someone tapped me on the shoulder to ask for directions.
Có người gõ nhẹ vai tôi để hỏi đường.
Chi tiết
Chạm/gõ nhẹ và nhanh. Cũng dùng cho "tap the screen" (chạm màn hình).
/ɡrɑːsp/
v.
nắm chặt
The toddler grasped my finger tightly.
Đứa bé nắm chặt ngón tay tôi.
Chi tiết
Họ từgrasp (n.)
Nắm chắc và giữ lại. Nghĩa bóng: grasp an idea = nắm bắt được ý.
/ɡræb/
v.
chộp, tóm lấy (nhanh, thô)
She grabbed her umbrella and rushed out into the rain.
Cô chộp lấy ô rồi lao ra ngoài mưa.
Chi tiết
Túm nhanh và có phần thô bạo. Thông tục: grab a coffee = làm nhanh cốc cà phê.
/snætʃ/
v.
giật lấy (đột ngột, thường lén)
A thief snatched her phone and ran down the alley.
Một tên trộm giật điện thoại của cô rồi chạy vào con hẻm.
Chi tiết
Giật mạnh và bất ngờ, thường ngụ ý ăn cắp hoặc thô bạo hơn "grab".
/ˈhændl/
v.
cầm, sờ vào; xử lý
Please handle these glasses with care.
Xin hãy cầm những chiếc ly này cẩn thận.
Chi tiết
Họ từhandle (n.)
Cầm/động vào bằng tay. Nghĩa mở rộng: handle a problem = xử lý một vấn đề.
/ˈstɪŋkɪŋ/
adj.
hôi thối, bốc mùi khó chịu
A stinking pile of rubbish had been left by the gate.
Một đống rác bốc mùi bị bỏ lại ngay cạnh cổng.
Chi tiết
Họ từstink (v.)stink (n.)
Mùi RẤT khó chịu. Nhóm tính từ mùi khó chịu của Unit.
/ˈpjuːtrɪd/
adj.
thối rữa (mùi đồ phân hủy)
The fridge broke, and the meat turned putrid overnight.
Tủ lạnh hỏng, và miếng thịt thối rữa qua một đêm.
Chi tiết
Mùi của thứ đang phân hủy, đặc biệt là thực phẩm ôi.
/ˈmʌsti/
adj.
ẩm mốc, mùi cũ kỹ
The old books gave the room a musty smell.
Những cuốn sách cũ khiến căn phòng có mùi ẩm mốc.
Chi tiết
Mùi ẩm, cũ và hơi mốc — thường ở nơi kín lâu ngày không thông gió.
/ˈpʌndʒənt/
adj.
nồng, hắc (mùi rất mạnh)
Fish sauce has a pungent smell that some visitors find strong.
Nước mắm có mùi nồng mà một số du khách thấy khá gắt.
Chi tiết
Mùi rất mạnh, xộc lên mũi — có thể khó chịu, không nhất thiết là thối.
/ˈfreɪɡrənt/
adj.
thơm ngát (dễ chịu)
The garden was fragrant with jasmine after the rain.
Khu vườn thơm ngát mùi hoa nhài sau cơn mưa.
Chi tiết
Họ từfragrance (n.)
Mùi thơm DỄ CHỊU. Nhóm tính từ mùi thơm của Unit.
/ˌærəˈmætɪk/
adj.
thơm (dậy mùi gia vị, thảo mộc)
The aromatic herbs made the whole kitchen smell inviting.
Các loại rau thơm làm cả gian bếp dậy mùi hấp dẫn.
Chi tiết
Họ từaroma (n.)
Thường dùng cho mùi thơm của gia vị, thảo mộc, cà phê.
/ˈsentɪd/
adj.
có hương thơm (thường do thêm vào)
She lit a scented candle to relax after work.
Cô thắp một cây nến thơm để thư giãn sau giờ làm.
Chi tiết
Đồng nghĩaperfumed
Họ từscent (n.)
Được tạo mùi thơm dễ chịu; đồng nghĩa perfumed. Danh từ scent = mùi hương.
/təˈlepəθi/
n.
thần giao cách cảm
The twins joke that they communicate by telepathy.
Cặp song sinh đùa rằng họ giao tiếp bằng thần giao cách cảm.
Chi tiết
Họ từtelepathic (adj.)
Cảm nhận suy nghĩ/cảm xúc của người khác dù ở xa — một biểu hiện của "sixth sense".
/ˌpreməˈnɪʃn/
n.
linh cảm, điềm báo trước
She had a premonition that the trip would be cancelled.
Cô có linh cảm rằng chuyến đi sẽ bị hủy.
Chi tiết
Cảm giác biết trước điều gì (thường không hay) sắp xảy ra.
/ˌɪntjuˈɪʃn/
n.
trực giác
Trust your intuition when a deal feels too good to be true.
Hãy tin vào trực giác khi một thương vụ có vẻ tốt đến khó tin.
Chi tiết
Họ từintuitive (adj.)
Hiểu/biết điều gì đó theo bản năng, không cần lý lẽ.
/ˌdeɪʒɑː ˈvuː/
n.
cảm giác đã từng trải qua (dù thực ra chưa)
Walking into the old shop gave me a strong sense of déjà vu.
Bước vào cửa hàng cũ, tôi có cảm giác déjà vu mạnh mẽ.
Chi tiết
Gốc tiếng Pháp ("đã thấy"). Cảm giác khó lý giải rằng mình từng ở đó hoặc từng trải qua.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...