Kho từ › Cảm xúc dễ chịu và khó chịu › sick and tired

sick and tired

B2 idiom 📁 Cảm xúc dễ chịu và khó chịu EVU-UI
chán ngấy, ngán đến tận cổ
UK /ˌsɪk ən ˈtaɪəd/ · US /ˌsɪk ən ˈtaɪəd/
She's sick and tired of hearing the same old excuses.
→ Cô ấy ngán đến tận cổ khi cứ phải nghe mãi những lời biện hộ cũ rích.
Collocations
sick and tired of sthsick of sth
Mạnh hơn "fed up"; có thể rút gọn thành "sick of". Đi với "of".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...