Kho từ › Cảm xúc dễ chịu và khó chịu › confused

confused

B2 adj. 📁 Cảm xúc dễ chịu và khó chịu EVU-UI
bối rối, hoang mang
UK /kənˈfjuːzd/ · US /kənˈfjuːzd/
The film's twist ending left me completely confused.
→ Cú lật kết phim khiến tôi hoàn toàn hoang mang.
Họ từ
confuse (v.)confusing (adj.)confusion (n.)
Xảy ra khi ta không hiểu nổi những cảm xúc hay ý nghĩ mâu thuẫn. "Confused" = (người) thấy rối; "confusing" = (sự việc) gây rối.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...