Kho từ › Cảm xúc dễ chịu và khó chịu › inspired

inspired

B2 adj. 📁 Cảm xúc dễ chịu và khó chịu EVU-UI
được truyền cảm hứng
UK /ɪnˈspaɪəd/ · US /ɪnˈspaɪəd/
After the concert I felt inspired to take up the guitar again.
→ Sau buổi hoà nhạc, tôi thấy được truyền cảm hứng để chơi ghi-ta trở lại.
Họ từ
inspire (v.)inspiring (adj.)inspiration (n.)
Chỉ cảm giác được kích thích để làm điều gì đó tích cực hoặc sáng tạo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...