Kho từ › Cảm xúc dễ chịu và khó chịu › frustrated

frustrated

B2 adj. 📁 Cảm xúc dễ chịu và khó chịu EVU-UI
bực bội, nản lòng (vì bị cản trở)
UK /frʌˈstreɪtɪd/ · US /frʌˈstreɪtɪd/
I get frustrated when the internet keeps cutting out during a lesson.
→ Tôi thấy bực bội khi mạng cứ chập chờn trong lúc học.
Họ từ
frustrate (v.)frustrating (adj.)frustration (n.)
Chỉ cảm giác không làm được điều mình rất muốn làm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...