Từ vựng B2

Chủ đề Từ đồng âm và đồng tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

groan

/ɡrəʊn/ B2

Nghĩa

rên rỉ v.

Định nghĩa · To make a low sound of pain or discomfort.

“The students groaned when they heard about the extra homework.”Đám học sinh rên lên khi nghe tin phải làm thêm bài tập.

Ghi chú · Đồng âm với grown /ɡrəʊn/ = đã lớn (quá khứ phân từ của grow).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...