Từ vựng B2

Chủ đề Từ đồng âm và đồng tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fare

/feə/ B2

Nghĩa

giá vé (tàu, xe, máy bay) n.

Định nghĩa · The cost of traveling on public transport.

“The bus fare from the airport is quite cheap.”Giá vé xe buýt từ sân bay khá rẻ.

Ghi chú · Đồng âm với fair /feə/ = công bằng; hội chợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...