Từ vựng B2

Chủ đề Từ đồng âm và đồng tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heir

/eə/ B2

Nghĩa

người thừa kế n.

Định nghĩa · A person who receives money or property after someone dies.

“The prince is the heir to the throne.”Vị hoàng tử là người thừa kế ngai vàng.

Ghi chú · Đồng âm với air /eə/ = không khí. Lưu ý heir câm chữ "h" ở đầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...