heir
/eə/ B2
Nghĩa
người thừa kế
n.
Định nghĩa · A person who receives money or property after someone dies.
“The prince is the heir to the throne.”Vị hoàng tử là người thừa kế ngai vàng.
Ghi chú · Đồng âm với air /eə/ = không khí. Lưu ý heir câm chữ "h" ở đầu.