aloud
/əˈlaʊd/ B2
Nghĩa
thành tiếng, to (đủ nghe)
adv.
Định nghĩa · In a way that can be heard clearly.
“The teacher asked me to read the poem aloud.”Cô giáo bảo tôi đọc bài thơ thành tiếng.
Ghi chú · Đồng âm với allowed /əˈlaʊd/ = được phép (quá khứ của allow).