Từ vựng B2

Chủ đề Từ đồng âm và đồng tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aloud

/əˈlaʊd/ B2

Nghĩa

thành tiếng, to (đủ nghe) adv.

Định nghĩa · In a way that can be heard clearly.

“The teacher asked me to read the poem aloud.”Cô giáo bảo tôi đọc bài thơ thành tiếng.

Ghi chú · Đồng âm với allowed /əˈlaʊd/ = được phép (quá khứ của allow).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...