Từ vựng B2

Chủ đề Từ đồng âm và đồng tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

homophone

/ˈhɒməfəʊn/ B2

Nghĩa

từ đồng âm (khác nghĩa, khác chính tả, đọc giống nhau) n.

Định nghĩa · A word that sounds the same as another but has a different meaning.

“The words "sea" and "see" are homophones.”Hai từ "sea" và "see" là từ đồng âm.

Ghi chú · Đồng âm = khác nghĩa, khác chính tả, nhưng đọc GIỐNG nhau. Ví dụ sách: row (hàng) và roe /rəʊ/ (trứng cá).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...