Từ vựng B2

Chủ đề Từ đồng âm và đồng tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brake

/breɪk/ B2

Nghĩa

phanh; phanh lại n./v.

Định nghĩa · A device used to slow down or stop a vehicle.

“He hit the brake hard to avoid the dog.”Anh ấy đạp phanh gấp để tránh con chó.

Ghi chú · Đồng âm với break /breɪk/ = làm vỡ; giờ giải lao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...