phase
/feɪz/ B2
Nghĩa
giai đoạn
n.
Định nghĩa · A stage in a process or development.
“The project has three main phases.”Dự án có ba giai đoạn chính.
Ghi chú · Đồng âm với faze /feɪz/ = làm bối rối, làm nao núng.