Từ vựng B2

Chủ đề Từ đồng âm và đồng tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

phase

/feɪz/ B2

Nghĩa

giai đoạn n.

Định nghĩa · A stage in a process or development.

“The project has three main phases.”Dự án có ba giai đoạn chính.

Ghi chú · Đồng âm với faze /feɪz/ = làm bối rối, làm nao núng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...