Từ vựng B2

Chủ đề Từ đồng âm và đồng tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

homograph

/ˈhɒməɡrɑːf/ B2

Nghĩa

từ đồng tự (viết giống nhau, khác nghĩa, có thể đọc khác) n.

Định nghĩa · A word that is spelled the same but has different meanings or pronunciations.

“The word "row" is a homograph: a line of seats, or a noisy argument.”Từ "row" là từ đồng tự: một hàng ghế, hoặc một cuộc cãi vã.

Ghi chú · Đồng tự = viết GIỐNG nhau nhưng khác nghĩa, có thể đọc khác. Ví dụ: row /rəʊ/ (hàng) vs row /raʊ/ (cãi nhau).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...