homograph
/ˈhɒməɡrɑːf/ B2
Nghĩa
từ đồng tự (viết giống nhau, khác nghĩa, có thể đọc khác)
n.
Định nghĩa · A word that is spelled the same but has different meanings or pronunciations.
“The word "row" is a homograph: a line of seats, or a noisy argument.”Từ "row" là từ đồng tự: một hàng ghế, hoặc một cuộc cãi vã.
Ghi chú · Đồng tự = viết GIỐNG nhau nhưng khác nghĩa, có thể đọc khác. Ví dụ: row /rəʊ/ (hàng) vs row /raʊ/ (cãi nhau).