dilemma
/dɪˈlemə/ B2
Nghĩa
tình thế tiến thoái lưỡng nan
n.
Định nghĩa · A situation where a difficult choice must be made.
“She faced a dilemma: take the safe job or chase her startup dream.”Cô ấy đứng trước tình thế lưỡng nan: nhận công việc ổn định hay theo đuổi giấc mơ khởi nghiệp.
Cụm hay dùng
face a dilemmaa moral dilemmaa real dilemma
Ghi chú · Chỉ tình huống khó khi phải chọn giữa hai lựa chọn đều không dễ; "face/be in a dilemma".