Kho từ › Từ quy chiếu › dilemma

dilemma

B2 n. 📁 Từ quy chiếu EVU-UI
tình thế tiến thoái lưỡng nan
UK /dɪˈlemə/ · US /dɪˈlemə/
She faced a dilemma: take the safe job or chase her startup dream.
→ Cô ấy đứng trước tình thế lưỡng nan: nhận công việc ổn định hay theo đuổi giấc mơ khởi nghiệp.
Collocations
face a dilemmaa moral dilemmaa real dilemma
Chỉ tình huống khó khi phải chọn giữa hai lựa chọn đều không dễ; "face/be in a dilemma".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...