Kho từ › Từ quy chiếu › issue

issue

B2 n. 📁 Từ quy chiếu EVU-UI
vấn đề (gây tranh cãi)
UK /ˈɪʃuː/ · US /ˈɪʃuː/
Whether to raise tuition became the biggest issue at the meeting.
→ Có nên tăng học phí hay không trở thành vấn đề lớn nhất trong cuộc họp.
Collocations
raise an issuea controversial issueaddress an issue
Từ quy chiếu chỉ một chủ đề gây tranh luận, tranh cãi; "issue" nhấn tính bàn cãi nhiều hơn "problem".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...