Từ vựng B2

Chủ đề Từ quy chiếu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

point

/pɔɪnt/ B2

Nghĩa

luận điểm, ý (chính) n.

Định nghĩa · The main idea or argument in a discussion.

“The real point is that training, not blame, will fix these errors.”Điểm mấu chốt là việc đào tạo, chứ không phải đổ lỗi, mới sửa được những sai sót này.

Ghi chú · "the real point / the main point" quy chiếu ý cốt lõi của lập luận. Cụm: make a point, miss the point.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...