Từ vựng B2

Chủ đề Từ quy chiếu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

view

/vjuː/ B2

Nghĩa

quan điểm, cách nhìn n.

Định nghĩa · A way of thinking or perspective on something.

“That view ignores how quickly the job market is changing.”Quan điểm đó bỏ qua việc thị trường việc làm đang thay đổi nhanh đến mức nào.

Ghi chú · "that view" quy chiếu quan điểm vừa nêu. Cụm: in my view, point of view.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...