view
/vjuː/ B2
Nghĩa
quan điểm, cách nhìn
n.
Định nghĩa · A way of thinking or perspective on something.
“That view ignores how quickly the job market is changing.”Quan điểm đó bỏ qua việc thị trường việc làm đang thay đổi nhanh đến mức nào.
Cụm hay dùng
hold a viewin my viewan extreme view
Ghi chú · "that view" quy chiếu quan điểm vừa nêu. Cụm: in my view, point of view.