Từ vựng B2

Chủ đề Từ quy chiếu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

difficulty

/ˈdɪfɪkəlti/ B2

Nghĩa

khó khăn, trở ngại n.

Định nghĩa · A situation that causes problems or challenges.

“The company's cash-flow difficulties are partly due to the global slowdown.”Những khó khăn về dòng tiền của công ty một phần do suy thoái toàn cầu.

Ghi chú · Trong họ "problem", trang trọng hơn; thường ở số nhiều "difficulties". Cụm: have difficulty (in) doing sth.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...