Kho từ › Từ quy chiếu › difficulty

difficulty

B2 n. 📁 Từ quy chiếu EVU-UI
khó khăn, trở ngại
UK /ˈdɪfɪkəlti/ · US /ˈdɪfɪkəlti/
The company's cash-flow difficulties are partly due to the global slowdown.
→ Những khó khăn về dòng tiền của công ty một phần do suy thoái toàn cầu.
Collocations
face difficultiesfinancial difficultieshave difficulty doing
Trong họ "problem", trang trọng hơn; thường ở số nhiều "difficulties". Cụm: have difficulty (in) doing sth.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...