Kho từ › Từ quy chiếu › topic

topic

B2 n. 📁 Từ quy chiếu EVU-UI
chủ đề, đề tài
UK /ˈtɒpɪk/ · US /ˈtɒpɪk/
Let's move on to crime — it's always a lively topic in class debates.
→ Ta chuyển sang đề tài tội phạm đi — nó luôn là chủ đề sôi nổi trong các buổi tranh luận trên lớp.
Collocations
a hot topiccover a topicoff topic
Từ quy chiếu chỉ đề tài đem ra bàn luận (trong tranh luận hoặc bài luận).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...