aspect
/ˈæspekt/ B2
Nghĩa
khía cạnh, phương diện
n.
Định nghĩa · A particular feature or element of something.
“Cost is only one aspect of choosing a university.”Chi phí chỉ là một khía cạnh khi chọn trường đại học.
Cụm hay dùng
a key aspectevery aspect ofa positive aspect
Ghi chú · Chỉ một phần của chủ đề lớn; mẫu "one aspect of sth".