Kho từ › Con số và hình dạng › per cent

per cent

B2 phr. 📁 Con số và hình dạng EVU-UI
phần trăm (ký hiệu %)
UK /pə ˈsent/ · US /pə ˈsent/
About twenty-eight per cent of the class passed the mock TOEIC test.
→ Khoảng hai mươi tám phần trăm lớp đã đậu bài thi thử TOEIC.
Collocations
per cent ofa high percentage
Họ từ
percentage (n.)
Anh-Anh viết rời "per cent"; Anh-Mỹ viết liền "percent". Danh từ chỉ tỉ lệ là "percentage".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...