Kho từ › Con số và hình dạng › cubed

cubed

B2 adj. 📁 Con số và hình dạng EVU-UI
lập phương (lũy thừa 3)
UK /kjuːbd/ · US /kjuːbd/
Two cubed equals eight, because two times two times two is eight.
→ Hai lập phương bằng tám, vì hai nhân hai nhân hai là tám.
7³ đọc là "seven cubed". Đơn vị thể tích tương ứng là "cubic metre" (mét khối).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...