Từ vựng B2

Chủ đề Con số và hình dạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cubed

/kjuːbd/ B2

Nghĩa

lập phương (lũy thừa 3) adj.

Định nghĩa · Raised to the third power in mathematics.

“Two cubed equals eight, because two times two times two is eight.”Hai lập phương bằng tám, vì hai nhân hai nhân hai là tám.

Ghi chú · 7³ đọc là "seven cubed". Đơn vị thể tích tương ứng là "cubic metre" (mét khối).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...