Từ vựng B2

Chủ đề Con số và hình dạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

degree

/dɪˈɡriː/ B2

Nghĩa

độ (nhiệt độ hoặc số đo góc) n.

Định nghĩa · A unit for measuring temperature or angles.

“Hanoi can reach thirty-two degrees Celsius in summer.”Hà Nội có thể lên tới ba mươi hai độ C vào mùa hè.

Ghi chú · 32°C đọc "thirty-two degrees Celsius". "degree" cũng là số đo góc: một góc vuông = 90 degrees.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...