Kho từ › Con số và hình dạng › degree

degree

B2 n. 📁 Con số và hình dạng EVU-UI
độ (nhiệt độ hoặc số đo góc)
UK /dɪˈɡriː/ · US /dɪˈɡriː/
Hanoi can reach thirty-two degrees Celsius in summer.
→ Hà Nội có thể lên tới ba mươi hai độ C vào mùa hè.
Collocations
degrees Celsiusdegrees Fahrenheita 90-degree angle
32°C đọc "thirty-two degrees Celsius". "degree" cũng là số đo góc: một góc vuông = 90 degrees.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...