circle
/ˈsɜːkl/ B2
Nghĩa
hình tròn
n.
Định nghĩa · A round shape with no corners or edges.
“The teacher drew a circle on the board to explain radius and diameter.”Giáo viên vẽ một hình tròn lên bảng để giảng về bán kính và đường kính.
Họ từ
circular (adj.)
Ghi chú · Tính từ: circular (tròn). Đường kính (diameter) cắt hình tròn thành hai nửa gọi là semi-circles.