Từ vựng B2

Chủ đề Con số và hình dạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

square

/skweə/ B2

Nghĩa

hình vuông; vuông n. & adj.

Định nghĩa · A shape with four equal sides and right angles.

“A chessboard is a large square made up of sixty-four small squares.”Bàn cờ vua là một hình vuông lớn gồm sáu mươi tư ô vuông nhỏ.

Ghi chú · "square" vừa là danh từ (hình vuông) vừa là tính từ (vuông) — không có dạng tính từ riêng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...