Kho từ › Con số và hình dạng › squared

squared

B2 adj. 📁 Con số và hình dạng EVU-UI
bình phương (lũy thừa 2)
UK /skweəd/ · US /skweəd/
Four squared is sixteen, which we write as 4².
→ Bốn bình phương là mười sáu, ta viết là 4².
4² đọc là "four squared". Đừng nhầm với "square metre" (mét vuông, đơn vị diện tích).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...