Từ vựng B2

Chủ đề Con số và hình dạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

squared

/skweəd/ B2

Nghĩa

bình phương (lũy thừa 2) adj.

Định nghĩa · Raised to the second power in mathematics.

“Four squared is sixteen, which we write as 4².”Bốn bình phương là mười sáu, ta viết là 4².

Ghi chú · 4² đọc là "four squared". Đừng nhầm với "square metre" (mét vuông, đơn vị diện tích).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...