Từ vựng B2

Chủ đề Con số và hình dạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rectangle

/ˈrektæŋɡl/ B2

Nghĩa

hình chữ nhật n.

Định nghĩa · A shape with four sides and opposite sides equal.

“A football pitch is a rectangle with four right angles.”Sân bóng đá là một hình chữ nhật có bốn góc vuông.

Ghi chú · Tính từ: rectangular. Hình chữ nhật có bốn góc vuông (right angles).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...