rectangle
/ˈrektæŋɡl/ B2
Nghĩa
hình chữ nhật
n.
Định nghĩa · A shape with four sides and opposite sides equal.
“A football pitch is a rectangle with four right angles.”Sân bóng đá là một hình chữ nhật có bốn góc vuông.
Họ từ
rectangular (adj.)
Ghi chú · Tính từ: rectangular. Hình chữ nhật có bốn góc vuông (right angles).