hemisphere
/ˈhemisfɪə/ B2
Nghĩa
bán cầu
n.
Định nghĩa · Half of a sphere, like a globe cut in two.
“Vietnam lies in the northern hemisphere.”Việt Nam nằm ở bán cầu bắc.
Ghi chú · Tiền tố "hemi-" nghĩa là một nửa: nửa hình cầu, hoặc nửa Trái Đất.