Từ vựng B2

Chủ đề Con số và hình dạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hemisphere

/ˈhemisfɪə/ B2

Nghĩa

bán cầu n.

Định nghĩa · Half of a sphere, like a globe cut in two.

“Vietnam lies in the northern hemisphere.”Việt Nam nằm ở bán cầu bắc.

Ghi chú · Tiền tố "hemi-" nghĩa là một nửa: nửa hình cầu, hoặc nửa Trái Đất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...