Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng)

23 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  23 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈlaɪəbl/
phr.
có trách nhiệm pháp lý phải trả/bồi thường (cho điều gì)
If you break the equipment in the lab, you will be liable for the cost of repairs.
Nếu bạn làm hỏng thiết bị trong phòng thí nghiệm, bạn sẽ phải chịu trách nhiệm chi trả chi phí sửa chữa.
Chi tiết
Cụm hay dùngbe liable for damagebe liable for the cost
Họ từliability (n.)
Trang trọng/pháp lý; theo sau bởi "for". Đừng nhầm với "likely" (có khả năng).
/əˈblaɪdʒd/
phr.
bị buộc phải, có nghĩa vụ phải (làm gì)
The airline is obliged to compensate passengers when a flight is cancelled.
Hãng bay có nghĩa vụ bồi thường cho hành khách khi chuyến bay bị hủy.
Chi tiết
Họ từoblige (v.)obligation (n.)obligatory (adj.)
Cấu trúc: be obliged + to + V. Danh từ: obligation.
/fɔːs/
v.
ép buộc, cưỡng ép (ai làm gì)
The heavy rain forced the organisers to cancel the outdoor festival.
Cơn mưa lớn buộc ban tổ chức phải hủy lễ hội ngoài trời.
Chi tiết
Cụm hay dùngforce sb to do sthbe forced into
Cấu trúc: force sb to do sth. Cũng là danh từ nghĩa "lực; sức mạnh".
/ɔːlˈtɜːnətɪv/
idiom
không còn lựa chọn nào khác ngoài việc (làm gì)
When the last bus left, we had no choice but to walk home.
Khi chuyến xe buýt cuối cùng đã đi, chúng tôi không còn cách nào khác ngoài đi bộ về nhà.
Chi tiết
Theo sau "but to" là động từ nguyên mẫu. "alternative" thay được cho "choice".
/ˈmændətəri/
adj.
bắt buộc (theo luật), không có ngoại lệ
Wearing a helmet is mandatory for everyone riding a motorbike in Vietnam.
Đội mũ bảo hiểm là bắt buộc với mọi người đi xe máy ở Việt Nam.
Chi tiết
Đồng nghĩacompulsoryobligatory
Trái nghĩa: optional. Mang sắc thái luật lệ, không thể tránh.
/kəmˈpʌlsəri/
adj.
bắt buộc
English is a compulsory subject in most Vietnamese high schools.
Tiếng Anh là môn học bắt buộc ở hầu hết các trường trung học Việt Nam.
Chi tiết
Đồng nghĩaobligatorymandatory
Trái nghĩa: optional. Thường dùng cho môn học, quy định.
/əˈblɪɡətəri/
adj.
bắt buộc (theo quy định)
A formal dress code is obligatory at the graduation ceremony.
Trang phục trang trọng là bắt buộc trong lễ tốt nghiệp.
Chi tiết
Họ từoblige (v.)obligation (n.)
Đồng nghĩa compulsory/mandatory nhưng hơi trang trọng hơn.
/ˈɒpʃənl/
adj.
tùy chọn, không bắt buộc
The evening trip to the night market is optional, so you can stay at the hotel if you prefer.
Chuyến đi chợ đêm buổi tối là tùy chọn, nên bạn có thể ở lại khách sạn nếu muốn.
Chi tiết
Họ từoption (n.)optionally (adv.)
Trái nghĩa: compulsory/obligatory/mandatory.
/ɪɡˈzempt/
adj.
được miễn (nghĩa vụ, thuế…)
Students are often exempt from paying certain museum fees.
Sinh viên thường được miễn một số loại phí vào bảo tàng.
Chi tiết
Cụm hay dùngexempt from taxexempt from paying
Họ từexemption (n.)
Theo sau bởi "from". Cũng dùng như động từ: exempt sb from sth.
/niːd/
phr.
đang cần, cần đến (trang trọng hơn need/want)
After the long hike, we were badly in need of a hot meal.
Sau chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi rất cần một bữa ăn nóng.
Chi tiết
Trang trọng hơn "need/want". Theo sau "in need of" là danh từ.
/niːd/
n. phr.
nhu cầu về (điều gì)
There is a growing need for affordable housing in big cities.
Ngày càng có nhu cầu lớn về nhà ở giá phải chăng tại các thành phố lớn.
Chi tiết
Giới từ đúng sau danh từ "need" là "for", KHÔNG phải "of" (lỗi thường gặp).
/ˈʃɔːtɪdʒ/
n.
sự thiếu hụt, tình trạng khan hiếm
The hospital is facing a serious shortage of nurses this year.
Bệnh viện đang đối mặt với tình trạng thiếu y tá nghiêm trọng trong năm nay.
Chi tiết
Cụm hay dùnga shortage ofwater/food shortage
Theo sau bởi "of". Trái nghĩa: surplus (dư thừa).
/læk/
phr.
do thiếu (điều gì)
The small shop finally closed through lack of customers.
Cửa hàng nhỏ cuối cùng đóng cửa do thiếu khách.
Chi tiết
Trang trọng; "through" ở đây nghĩa "do, vì". "lack of" = sự thiếu.
/nəˈsesəti/
n. phr.
thứ hoàn toàn thiết yếu, không thể thiếu
A reliable internet connection is an absolute necessity for remote workers.
Kết nối internet ổn định là thứ thiết yếu tuyệt đối với người làm việc từ xa.
Chi tiết
Họ từnecessary (adj.)necessitate (v.)
Danh từ đếm được: a necessity. Trái nghĩa với "a luxury" (thứ xa xỉ).
/ˌduː wɪˈðaʊt/
phr. v.
xoay xở mà không có, sống thiếu (thứ gì)
Money is short this year, so we will have to do without a holiday.
Năm nay eo hẹp tiền, nên chúng tôi phải chịu không đi nghỉ mát.
Chi tiết
Đồng nghĩamanage without
Phrasal verb với DO. "do without + N" = tự xoay xở khi thiếu thứ gì.
/rɪˈkwaɪəmənts/
n.
yêu cầu, điều kiện cần (phải đáp ứng)
Check the entry requirements carefully before you apply for the scholarship.
Hãy kiểm tra kỹ các điều kiện đầu vào trước khi nộp đơn xin học bổng.
Chi tiết
Cụm hay dùngentry requirementsmeet the requirements
Họ từrequire (v.)required (adj.)
Thường số nhiều. Collocation: meet/satisfy the requirements (đáp ứng yêu cầu).
/ˌɒpəˈtjuːnəti/
n.
cơ hội (thực sự, tốt)
Studying abroad gave her an opportunity to improve her English quickly.
Việc du học cho cô ấy cơ hội cải thiện tiếng Anh nhanh chóng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga golden opportunityseize/take an opportunity
Nhấn mạnh cơ hội có thật. Collocation: seize/miss an opportunity.
/tʃɑːns/
n.
khả năng; cơ hội
Is there any chance you could help me move house this weekend?
Liệu có khả năng nào bạn giúp tôi chuyển nhà cuối tuần này không?
Chi tiết
Ít trang trọng hơn "possibility". Cũng nghĩa "cơ hội": a chance to do sth.
/ˌpɒsəˈbɪləti/
n.
khả năng (điều gì đó có thể xảy ra)
There is a strong possibility that the meeting will be moved online.
Có khả năng cao là cuộc họp sẽ được chuyển sang hình thức trực tuyến.
Chi tiết
Họ từpossible (adj.)possibly (adv.)
Trang trọng hơn "chance". Theo sau: possibility of + V-ing / that + mệnh đề.
/ɪnˈevɪtəbl/
adj.
tất yếu, chắc chắn xảy ra (không tránh khỏi)
With so much traffic in Ho Chi Minh City, some delay was inevitable.
Với lượng xe cộ đông như ở TP.HCM, việc trễ đôi chút là điều tất yếu.
Chi tiết
Họ từinevitably (adv.)
Mạnh hơn "probable/likely" — gần như chắc chắn 100% xảy ra.
/ˈdaʊtfl/
phr.
không chắc là (liệu… hay không)
It is doubtful whether the old bridge can survive another flood season.
Không chắc là cây cầu cũ có trụ được qua thêm một mùa lũ nữa hay không.
Chi tiết
Họ từdoubt (n./v.)doubtful (adj.)
Diễn đạt xác suất thấp. Theo sau bởi "whether" (liệu có… hay không).
/ˈprɒbəbl/
phr.
có khả năng là, có lẽ (điều gì sẽ xảy ra)
It is probable that prices will rise again after the Tet holiday.
Có khả năng là giá sẽ lại tăng sau kỳ nghỉ Tết.
Chi tiết
Họ từprobably (adv.)probability (n.)
Diễn đạt xác suất cao (nhưng chưa chắc chắn). Đối lập: doubtful.
/ˈsɜːtnti/
n.
điều chắc chắn; sự chắc chắn
Nobody can predict the exam topics with any certainty.
Không ai có thể dự đoán chủ đề bài thi một cách chắc chắn.
Chi tiết
Cụm hay dùngan absolute certaintywith certainty
Họ từcertain (adj.)certainly (adv.)
Đối lập với possibility. "an absolute certainty" = điều chắc chắn tuyệt đối.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...