Từ vựng B2

Chủ đề Kết cấu, độ sáng, trọng lượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coarse

/kɔːs/ B2

Nghĩa

thô (hạt to), nhám adj.

Định nghĩa · Having a rough or uneven texture.

“Coarse sand slipped through my fingers on the beach.”Cát thô hạt to trôi qua kẽ tay tôi trên bãi biển.

Ghi chú · Hạt to, không mịn — cát, muối thô, vải bố. Đồng âm với "course".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...