Từ vựng B2

Chủ đề Kết cấu, độ sáng, trọng lượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

surface

/ˈsɜːfɪs/ B2

Nghĩa

bề mặt n.

Định nghĩa · The outer layer or top part of something.

“Water droplets slid slowly across the glass surface of the phone.”Những giọt nước trượt chậm trên bề mặt kính của chiếc điện thoại.

Ghi chú · Đọc /ˈsɜːfɪs/ (âm cuối /ɪs/, không phải /eɪs/). Cũng là động từ "nổi lên".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...