Từ vựng B2

Chủ đề Kết cấu, độ sáng, trọng lượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shady

/ˈʃeɪdi/ B2

Nghĩa

rợp bóng, râm mát adj.

Định nghĩa · Covered by trees or something that blocks sunlight.

“We had lunch in a shady corner of the garden, away from the sun.”Chúng tôi ăn trưa ở một góc vườn rợp bóng, tránh nắng.

Ghi chú · Có bóng che, ít nắng. Nghĩa lóng: ám muội, mờ ám (a shady deal).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...