Từ vựng B2

Chủ đề Kết cấu, độ sáng, trọng lượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dull

/dʌl/ B2

Nghĩa

xỉn màu; u ám; buồn tẻ adj.

Định nghĩa · Not bright or lively; lacking interest.

“Why do you always wear such dull grey colours?”Sao bạn lúc nào cũng mặc những gam xám xỉn màu như vậy?

Ghi chú · Màu xỉn, thiếu sức sống; trái nghĩa bright. Còn nghĩa "chán, tẻ nhạt".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...