Kho từ › Kết cấu, độ sáng, trọng lượng › dull

dull

B2 adj. 📁 Kết cấu, độ sáng, trọng lượng EVU-UI
xỉn màu; u ám; buồn tẻ
UK /dʌl/ · US /dʌl/
Why do you always wear such dull grey colours?
→ Sao bạn lúc nào cũng mặc những gam xám xỉn màu như vậy?
Màu xỉn, thiếu sức sống; trái nghĩa bright. Còn nghĩa "chán, tẻ nhạt".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...